Tải Linh Khí Pro trên App Store Mở

Lá số Tứ trụ Sinh cơ cải vận 21/06/1986

02/04/2026 Linh Master Tư vấn 24 lượt xem

Dưới đây là kết quả tra cứu Tứ Trụ – Bát Tự cho :

Tứ trụ cơ bản
Tứ trụ cơ bản
6.800.000đ 1.800.000đ 21 học viên

Khóa học nhập môn về Tứ trụ (Tử vi) - nghệ thuật luận giải vận mệnh qua ngày giờ sinh....

Thêm giỏ hàng

1. Thông căn

ℹ️ Giải thích: Thông căn thông gốc quyết định thân yếu hay vượng. Không thông căn thông gốc là lá số xấu, có các đặc trưng như:

  • Vất vả, hay hỏng việc
  • Người luôn có cảm giác yếu, mất sức
  • Mệt mỏi không rõ nguyên nhân
  • Hay cảm thấy cô đơn, cô độc, không biết trông cậy vào ai
  • Chân tay yếu, cảm thấy mỏi mệt không muốn làm gì
  • Hay nhụt chí, không có chí tiến thủ, không muốn cố gắng, muốn buông xuôi
Bính sinh tháng Ngọ Đế vượng
Xét đắc lệnh Đắc lệnh 2
Xét sinh Được sinh 1 1
Xét tiết Bị tiết 1 -1
Xét khắc Không khắc 0 0
Xét thông căn Không thông căn 0 0
Xét thông gốc Thông gốc 1 0.75
Tổng điểm 2.75
Kết luận Vượng

Ghi chú: Thông căn, thông gốc dưới 1, hoặc thân yếu dưới 2
Cần dùng linh phù thông căn: Xem chi tiết

2. Ngũ hành thiếu

ℹ️ Giải thích: Ngũ hành thiếu hụt, mất cân bằng trong cơ thể. Thuật ngữ chuyên ngành gọi là “dụng thần”. Ngũ hành thiếu mà không bổ sung kịp thời dễ dẫn tới mất cân bằng, gây ra bệnh tật hoặc tai họa liên quan.

Cách hóa giải:

  • Hóa giải phổ thông: trang phục, đá quý
  • Hóa giải tốt nhất: linh phù ngũ hành thiếu
Phân tích Trạng thái Kết quả Đạt
Xét Được lệnh Tử Không đắc lệnh 0
Xét Đắc Địa Đế
Đế
Tuyệt
Không 0
Xét Được sinh Được sinh
0
0
Được sinh 20
Xét Được trợ giúp 0
Được giúp
0
Được giúp 12
Tổng 32
Kết luận Bính 32

Ngũ hành thiếu: Bính 32

Ghi chú: Cần dùng linh phù ngũ hành thiếu hóa giảiXem chi tiết

3. Đại vận

ℹ️ Giải thích: Mỗi đại vận 10 năm. Lá số tốt hay xấu, đại vận cả đời người ra sao đều dựa vào đây nhận định. Thông thường chỉ xét 8 đại vận (80 năm). Muốn cải vận cũng dựa vào đây: kích đại vận tốt, hoặc triệt tiêu đại vận xấu.

Bảng 1: Bốn đại vận đầu (trẻ – thanh niên)

Đại vận Ất Mùi Bính Thân Đinh Dậu Mậu Tuất
Vượng suy Trường sinh Giả Không đắc lệnh Đế vượng Đắc lệnh Lâm quan Đắc lệnh Thai Không đắc lệnh
Thập thần Ất Chính ấn Bính Tỷ kiên Đinh Kiếp tài Mậu Thực thần
Tuổi thật 6 15 16 25 26 35 36 45

Bảng 2: Bốn đại vận cuối (trung niên, già)

Đại vận Kỷ Hợi Canh Tân Sửu Nhâm Dần
Vượng suy Tuyệt Không đắc lệnh Mộc dục Giả Không đắc lệnh Bệnh Không đắc lệnh Thai Không đắc lệnh
Thập thần Kỷ Thương quan Canh Thiên tài Tân Chính tài Nhâm Thất sát
Tuổi thật 46 55 56 65 66 75 76 85

Ghi chú: Không có tiền tài, cần làm sinh cơ cải vận.

Khi làm sinh cơ, cần 3 linh phù kích tài lộc: Tào Quan, Tam Tài, Chung Quỳ.

4. Biểu đồ đại vận

ℹ️ Giải thích: Giúp bạn hiểu rõ hơn lên xuống hay thăng trầm của cuộc đời, với đường màu vàng là đường thực tế của bản thân. Chỉ tốt khi trên 45% là đường tiêu chuẩn màu xanh. Thấp hơn là xấu. Cách duy nhất hóa giải là sinh cơ cải vận.

Giai đoạn v1 v2 v3 v4 v5 v6 v7 v8
Đại vận 50 30 -80 10 -5 50 5 -20
Thực tế 49 29 -81 9 -6 49 4 -21

Ghi chú: Cần làm sinh cơ cải vận
Kim tự tháp sinh cơ cải vận theo lá số

5. Biểu đồ năng lực

ℹ️ Giải thích: Thể hiện năng lực của bản thân, chỉ tốt khi trên 50%, thấp hơn đều cần hóa giải.

Biểu đồ năng lực

Linh cảm
50%
Cạnh tranh
30%
Sản xuất

10%

Cảm tính
50%
Thực dụng

5%

Ảnh hưởng

10%

Năng lực Phần trăm
Linh cảm 50%
Cạnh tranh 30%
Sản xuất 10%
Cảm tính 50%
Thực dụng 5%
Ảnh hưởng 10%
Ghi chú Năng lực gốc:
  • Ảnh hưởng: tầm ảnh hưởng lớn phù hợp với các công việc như diễn thuyết, KOL,…
  • Cạnh tranh: là năng lực ganh đua, phù hợp khi làm kinh doanh, đầu tư, hay cả quyền/ấn….
  • Sản xuất: phù hợp với người làm hậu trường, đứng phía sau, làm sản xuất sản phẩm hay nội dung.
  • Cảm tính: có tình cảm, nhưng thiên hướng hành động cảm tính, ít theo ý trí
  • Thực dụng: thực tế, biết tính toán, có căn cơ

Ghi chú: Năng lực gốc, khả năng thiên phú thấp, cần linh phù thiên phú thông.

Linh phù thiên phú thông: Thiên phù thông hóa sát vượng ghép đeo cổ

Ghi chú: cần dùng linh phù thiên phú thông
Linh phù thiên phú thông hóa sát vượng ghép đeo cổ

6. Nghề nghiệp phù hợp

  • Nghề có tiền tài: : Thép, ngân hàng, chứng khoán, khoáng sản, sản xuất, công nghệ, bảo vệ/vệ sỹ, kế toán, đường sắt, bảo hiểm, cơ khí, đồng hồ, máy tính/tivi
  • Nghề thăng tiến, phát quan: : Du lịch, vận tải, giải khát, thủy sản, cảng biển, dược phẩm/y tế, hàng không, thể thao, dịch vụ
  • Nghề có quyền lực, ảnh hưởng: : Giáo dục, Thời trang, Phân bón, Hương liệu, Đồ chay, Nội thất, Ngành giấy, Xuất bản

Ghi chú: cần làm đúng 3 lĩnh vực trên (tùy chọn), nếu khác ngành khác nghề có thể kết hợp dùng giải pháp Sinh cơ cải vận (mỗi người dùng được 2 Sinh cơ, thường là cải vận + đổi nghề)

📚 Hướng dẫn

Để hiểu hơn về sinh cơ, lá số vui lòng xem 2 clip sau của thầy Linh:

1. Sinh cơ cải tiến của Thầy Linh

🔗 Xem trên YouTube

2. Sinh cơ cải vận 2.0

🔗 Xem trên YouTube

Bình luận

Để lại một bình luận