Lá số Tứ trụ Sinh cơ cải vận 09/08/1990
Dưới đây là kết quả tra cứu Tứ Trụ – Bát Tự cho :
1. Thông căn
ℹ️ Giải thích: Thông căn thông gốc quyết định thân yếu hay vượng. Không thông căn thông gốc là lá số xấu, có các đặc trưng như:
- Vất vả, hay hỏng việc
- Người luôn có cảm giác yếu, mất sức
- Mệt mỏi không rõ nguyên nhân
- Hay cảm thấy cô đơn, cô độc, không biết trông cậy vào ai
- Chân tay yếu, cảm thấy mỏi mệt không muốn làm gì
- Hay nhụt chí, không có chí tiến thủ, không muốn cố gắng, muốn buông xuôi
| Bính sinh tháng Thân | Bệnh | ||
| Xét đắc lệnh | Không đắc lệnh | -2 | |
| Xét sinh | Được sinh | 1 | 1 |
| Xét tiết | Không tiết | 0 | 0 |
| Xét khắc | Không khắc | 0 | 0 |
| Xét thông căn | Thông căn | 1 | 1 |
| Xét thông gốc | Không thông gốc | 0 | 0 |
| Tổng điểm | 0 | ||
| Kết luận | Trung hòa | ||
Ghi chú: Thông căn, thông gốc dưới 1, hoặc thân yếu dưới 2
Cần dùng linh phù thông căn: Xem chi tiết
2. Ngũ hành thiếu
ℹ️ Giải thích: Ngũ hành thiếu hụt, mất cân bằng trong cơ thể. Thuật ngữ chuyên ngành gọi là “dụng thần”. Ngũ hành thiếu mà không bổ sung kịp thời dễ dẫn tới mất cân bằng, gây ra bệnh tật hoặc tai họa liên quan.
Cách hóa giải:
- Hóa giải phổ thông: trang phục, đá quý
- Hóa giải tốt nhất: linh phù ngũ hành thiếu
| Phân tích | Trạng thái | Kết quả | Đạt |
|---|---|---|---|
| Xét Được lệnh | Tuyệt | Không đắc lệnh | 0 |
| Xét Đắc Địa | Lâm Bệnh Mộc |
Không | 0 |
| Xét Được sinh | 0 0 Được sinh |
Được sinh | 20 |
| Xét Được trợ giúp | 0 Được giúp 0 |
Được giúp | 12 |
| Tổng | 32 | ||
| Kết luận | Bính | 32 |
Ngũ hành thiếu: Bính 32
Ghi chú: Cần dùng linh phù ngũ hành thiếu hóa giải – Xem chi tiết
3. Đại vận
ℹ️ Giải thích: Mỗi đại vận 10 năm. Lá số tốt hay xấu, đại vận cả đời người ra sao đều dựa vào đây nhận định. Thông thường chỉ xét 8 đại vận (80 năm). Muốn cải vận cũng dựa vào đây: kích đại vận tốt, hoặc triệt tiêu đại vận xấu.
Bảng 1: Bốn đại vận đầu (trẻ – thanh niên)
| Đại vận | Quý | Mùi | Nhâm | Ngọ | Tân | Tị | Canh | Thìn |
| Vượng suy | Tử | Không đắc lệnh | Trường sinh | Đắc lệnh | Đế vượng | Đắc lệnh | Lâm quan | Đắc lệnh |
| Thập thần | Quý | Chính quan | Nhâm | Thất sát | Tân | Chính tài | Canh | Thiên tài |
| Tuổi thật | 1 | 10 | 11 | 20 | 21 | 30 | 31 | 40 |
Bảng 2: Bốn đại vận cuối (trung niên, già)
| Đại vận | Kỷ | Mão | Mậu | Dần | Đinh | Sửu | Bính | Tý |
| Vượng suy | Tử | Không đắc lệnh | Trường sinh Giả | Không đắc lệnh | Mộc dục Giả | Không đắc lệnh | Bệnh | Không đắc lệnh |
| Thập thần | Kỷ | Thương quan | Mậu | Thực thần | Đinh | Kiếp tài | Bính | Tỷ kiên |
| Tuổi thật | 41 | 50 | 51 | 60 | 61 | 70 | 71 | 80 |
Ghi chú: Có tiền tài nhưng chỉ được 1 vận, cần làm sinh cơ cải vận.
Khi làm sinh cơ, cần 3 linh phù kích tài lộc: Tào Quan, Tam Tài, Chung Quỳ.
4. Biểu đồ đại vận
ℹ️ Giải thích: Giúp bạn hiểu rõ hơn lên xuống hay thăng trầm của cuộc đời, với đường màu vàng là đường thực tế của bản thân. Chỉ tốt khi trên 45% là đường tiêu chuẩn màu xanh. Thấp hơn là xấu. Cách duy nhất hóa giải là sinh cơ cải vận.
| Giai đoạn | v1 | v2 | v3 | v4 | v5 | v6 | v7 | v8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đại vận | 0 | -100 | 80 | 80 | 0 | 25 | -50 | 0 |
| Thực tế | -30 | -130 | 50 | 50 | -30 | -5 | -80 | -30 |
Ghi chú: Cần làm sinh cơ cải vận
Kim tự tháp sinh cơ cải vận theo lá số
5. Biểu đồ năng lực
ℹ️ Giải thích: Thể hiện năng lực của bản thân, chỉ tốt khi trên 50%, thấp hơn đều cần hóa giải.
Biểu đồ năng lực
| Năng lực | Phần trăm |
|---|---|
| Thực dụng | 80% |
| Cảm tính | 80% |
| Sản xuất | 25% |
| Linh cảm | 20% |
Ghi chú Năng lực gốc:
- Ảnh hưởng: tầm ảnh hưởng lớn phù hợp với các công việc như diễn thuyết, KOL,…
- Cạnh tranh: là năng lực ganh đua, phù hợp khi làm kinh doanh, đầu tư, hay cả quyền/ấn….
- Sản xuất: phù hợp với người làm hậu trường, đứng phía sau, làm sản xuất sản phẩm hay nội dung.
- Cảm tính: có tình cảm, nhưng thiên hướng hành động cảm tính, ít theo ý trí
- Thực dụng: thực tế, biết tính toán, có căn cơ
Ghi chú: cần dùng linh phù thiên phú thông
Linh phù thiên phú thông hóa sát vượng ghép đeo cổ
6. Nghề nghiệp phù hợp
- Nghề có tiền tài: : Thép, ngân hàng, chứng khoán, khoáng sản, sản xuất, công nghệ, bảo vệ/vệ sỹ, kế toán, đường sắt, bảo hiểm, cơ khí, đồng hồ, máy tính/tivi
- Nghề thăng tiến, phát quan: : Du lịch, vận tải, giải khát, thủy sản, cảng biển, dược phẩm/y tế, hàng không, thể thao, dịch vụ
- Nghề có quyền lực, ảnh hưởng: : Giáo dục, Thời trang, Phân bón, Hương liệu, Đồ chay, Nội thất, Ngành giấy, Xuất bản
Ghi chú: cần làm đúng 3 lĩnh vực trên (tùy chọn), nếu khác ngành khác nghề có thể kết hợp dùng giải pháp Sinh cơ cải vận (mỗi người dùng được 2 Sinh cơ, thường là cải vận + đổi nghề)
📚 Hướng dẫn
Để hiểu hơn về sinh cơ, lá số vui lòng xem 2 clip sau của thầy Linh: