Tải Linh Khí Pro trên App Store Mở

Lá số Tứ trụ Sinh cơ cải vận 25/02/1983

16/03/2026 Linh Master Tư vấn 20 lượt xem

Dưới đây là kết quả tra cứu Tứ Trụ – Bát Tự cho :

Tứ trụ cơ bản
Tứ trụ cơ bản
6.800.000đ 3.200.000đ 19 học viên

Khóa học nhập môn về Tứ trụ (Tử vi) - nghệ thuật luận giải vận mệnh qua ngày giờ sinh....

Thêm giỏ hàng

1. Thông căn

ℹ️ Giải thích: Thông căn thông gốc quyết định thân yếu hay vượng. Không thông căn thông gốc là lá số xấu, có các đặc trưng như:

  • Vất vả, hay hỏng việc
  • Người luôn có cảm giác yếu, mất sức
  • Mệt mỏi không rõ nguyên nhân
  • Hay cảm thấy cô đơn, cô độc, không biết trông cậy vào ai
  • Chân tay yếu, cảm thấy mỏi mệt không muốn làm gì
  • Hay nhụt chí, không có chí tiến thủ, không muốn cố gắng, muốn buông xuôi
Giáp sinh tháng Dần Lâm quan
Xét đắc lệnh Đắc lệnh 2
Xét sinh Được sinh 1 1
Xét tiết Không tiết 0 0
Xét khắc Bị khắc 1 -1
Xét thông căn Không thông căn 0 0
Xét thông gốc Thông gốc 2 1.5
Tổng điểm 3.5
Kết luận Quá vượng

Ghi chú: Thông căn, thông gốc dưới 1, hoặc thân yếu dưới 2
Cần dùng linh phù thông căn: Xem chi tiết

2. Ngũ hành thiếu

ℹ️ Giải thích: Ngũ hành thiếu hụt, mất cân bằng trong cơ thể. Thuật ngữ chuyên ngành gọi là “dụng thần”. Ngũ hành thiếu mà không bổ sung kịp thời dễ dẫn tới mất cân bằng, gây ra bệnh tật hoặc tai họa liên quan.

Cách hóa giải:

  • Hóa giải phổ thông: trang phục, đá quý
  • Hóa giải tốt nhất: linh phù ngũ hành thiếu
Phân tích Trạng thái Kết quả Đạt
Xét Được lệnh Lâm 48
Xét Đắc Địa Mộc
Lâm
Thai
Không 0
Xét Được sinh 0
Được sinh
0
Được sinh 20
Xét Được trợ giúp Được giúp
0
0
Được giúp 12
Tổng 80
Kết luận Giáp 80

Ngũ hành thiếu: Giáp 80

Ghi chú: Cần dùng linh phù ngũ hành thiếu hóa giảiXem chi tiết

3. Đại vận

ℹ️ Giải thích: Mỗi đại vận 10 năm. Lá số tốt hay xấu, đại vận cả đời người ra sao đều dựa vào đây nhận định. Thông thường chỉ xét 8 đại vận (80 năm). Muốn cải vận cũng dựa vào đây: kích đại vận tốt, hoặc triệt tiêu đại vận xấu.

Bảng 1: Bốn đại vận đầu (trẻ – thanh niên)

Đại vận Quý Sửu Nhâm Tân Hợi Canh Tuất
Vượng suy Mộc dục Giả Không đắc lệnh Bệnh Không đắc lệnh Thai Không đắc lệnh Tuyệt Không đắc lệnh
Thập thần Quý Chính ấn Nhâm Thiên ấn Tân Chính quan Canh Thất sát
Tuổi thật 7 16 17 26 27 36 37 46

Bảng 2: Bốn đại vận cuối (trung niên, già)

Đại vận Kỷ Dậu Mậu Thân Đinh Mùi Bính Ngọ
Vượng suy Mộc dục Giả Không đắc lệnh Bệnh Không đắc lệnh Tử Không đắc lệnh Trường sinh Đắc lệnh
Thập thần Kỷ Chính tài Mậu Thiên tài Đinh Thương quan Bính Thực thần
Tuổi thật 47 56 57 66 67 76 77 86

Ghi chú: Không có tiền tài, cần làm sinh cơ cải vận.

Khi làm sinh cơ, cần 3 linh phù kích tài lộc: Tào Quan, Tam Tài, Chung Quỳ.

4. Biểu đồ đại vận

ℹ️ Giải thích: Giúp bạn hiểu rõ hơn lên xuống hay thăng trầm của cuộc đời, với đường màu vàng là đường thực tế của bản thân. Chỉ tốt khi trên 45% là đường tiêu chuẩn màu xanh. Thấp hơn là xấu. Cách duy nhất hóa giải là sinh cơ cải vận.

Giai đoạn v1 v2 v3 v4 v5 v6 v7 v8
Đại vận 50 -5 20 -10 50 5 0 50
Thực tế 49 -6 19 -11 49 4 -1 49

Ghi chú: Cần làm sinh cơ cải vận
Kim tự tháp sinh cơ cải vận theo lá số

5. Biểu đồ năng lực

ℹ️ Giải thích: Thể hiện năng lực của bản thân, chỉ tốt khi trên 50%, thấp hơn đều cần hóa giải.

Biểu đồ năng lực

Linh cảm
50%
Ảnh hưởng
20%
Thực dụng
50%
Cảm tính

5%

Sản xuất
50%
Cạnh tranh
30%
Năng lực Phần trăm
Linh cảm 50%
Ảnh hưởng 20%
Thực dụng 50%
Cảm tính 5%
Sản xuất 50%
Cạnh tranh 30%
Ghi chú Năng lực gốc:
  • Ảnh hưởng: tầm ảnh hưởng lớn phù hợp với các công việc như diễn thuyết, KOL,…
  • Cạnh tranh: là năng lực ganh đua, phù hợp khi làm kinh doanh, đầu tư, hay cả quyền/ấn….
  • Sản xuất: phù hợp với người làm hậu trường, đứng phía sau, làm sản xuất sản phẩm hay nội dung.
  • Cảm tính: có tình cảm, nhưng thiên hướng hành động cảm tính, ít theo ý trí
  • Thực dụng: thực tế, biết tính toán, có căn cơ

Ghi chú: Năng lực gốc, khả năng thiên phú thấp, cần linh phù thiên phú thông.

Linh phù thiên phú thông: Thiên phù thông hóa sát vượng ghép đeo cổ

Ghi chú: cần dùng linh phù thiên phú thông
Linh phù thiên phú thông hóa sát vượng ghép đeo cổ

6. Nghề nghiệp phù hợp

  • Nghề có tiền tài: : Bất động sản, xây dựng, vật liệu xây dựng, đầu tư xây dựng, thương mại, kinh doanh, bảo hiểm, kho bãi, dệt may, gốm sứ, khảo cổ, đá quý
  • Nghề thăng tiến, phát quan: : Thép, ngân hàng, chứng khoán, khoáng sản, sản xuất, công nghệ, bảo vệ/vệ sỹ, kế toán, đường sắt, bảo hiểm, cơ khí, đồng hồ, máy tính/tivi
  • Nghề có quyền lực, ảnh hưởng: : Du lịch, vận tải, giải khát, thủy sản, cảng biển, dược phẩm/y tế, hàng không, thể thao, dịch vụ

Ghi chú: cần làm đúng 3 lĩnh vực trên (tùy chọn), nếu khác ngành khác nghề có thể kết hợp dùng giải pháp Sinh cơ cải vận (mỗi người dùng được 2 Sinh cơ, thường là cải vận + đổi nghề)

📚 Hướng dẫn

Để hiểu hơn về sinh cơ, lá số vui lòng xem 2 clip sau của thầy Linh:

1. Sinh cơ cải tiến của Thầy Linh

🔗 Xem trên YouTube

2. Sinh cơ cải vận 2.0

🔗 Xem trên YouTube

Bình luận

Để lại một bình luận